phân bậc

phân bậc

Giáo viên phân bậc độ khó của các bài tập trên bảng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chia thành các bậc, các cấp độ thứ tự từ thấp đến cao: Hành động sắp xếp, tổ chức một hệ thống thành nhiều mức độ, tầng lớp khác nhau dựa trên một tiêu chí nhất định như trình độ, quy mô, tầm quan trọng.
    • (Chuyên ngành Địa chất, Địa ) Chia một tầng địa chất lớn thành các đơn vị nhỏ hơn: Việc phân chia một giai đoạn địa chất (giai tầng) thành các phần nhỏ hơn, chi tiết hơn để nghiên cứu.
  2. Danh từ:

    • Sự phân chia thành bậc; hệ thống các bậc: Kết quả của việc phân chia thành các cấp độ, tạo nên một cấu trúc thứ bậc.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Giáo viên cần phân bậc độ khó của các bài tập cho phù hợp với trình độ học sinh. (Giáo viên cần chia thành các cấp độ khó của bài tập cho phù hợp với trình độ học sinh.)
    • Các nhà địa chất đang phân bậc tầng trầm tích này để nghiên cứu chi tiết hơn. (Các nhà địa chất đang chia nhỏ tầng trầm tích này để nghiên cứu chi tiết hơn.)
  • Danh từ:

    • Phân bậc thuế thu nhập giúp đảm bảo tính công bằng xã hội. (Việc chia thuế thu nhập thành các bậc giúp đảm bảo tính công bằng xã hội.)
    • Phân bậc trong quân đội được thể hiện qua hệ thống cấp bậc, quân hàm. (Hệ thống cấp bậc trong quân đội được thể hiện qua hệ thống cấp bậc, quân hàm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân bậc năng lực": việc đánh giá xếp loại năng lực thành các cấp độ (như xuất sắc, khá, trung bình).

    • Bài kiểm tra này nhằm mục đích phân bậc năng lực tiếng Anh của người học. (Bài kiểm tra này nhằm mục đích xếp loại năng lực tiếng Anh của người học.)
  • "phân bậc quản lý": cấu tổ chức nhiều cấp bậc từ trên xuống dưới.

    • Mô hình phân bậc quản lý truyền thống đôi khi kém linh hoạt. (Mô hình quản lý theo cấp bậc truyền thống đôi khi kém linh hoạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Bậc (danh từ): cấp độ, thứ hạng trong một hệ thống thứ tự.

    • Anh ấy đã được thăng lên bậc lương cao hơn. (Anh ấy đã được thăng lên mức lương cao hơn.)
  • Phân cấp (động từ): chia thành các cấp, thường dùng trong tổ chức hành chính, quản lý. Gần nghĩa với "phân bậc" nhưng nhấn mạnh tính chất cấp quyền lực hoặc phạm vi quản lý.

    • Chính phủ thực hiện phân cấp quản lý ngân sách cho địa phương. (Chính phủ thực hiện việc chia sẻ quyền quản lý ngân sách cho địa phương.)
  • Phân tầng (động từ): chia thành các tầng lớp, thường dùng trong xã hội học hoặc địa chất. Nhấn mạnh sự khác biệt giữa các lớp hơn thứ tự cao-thấp.

    • Xã hội sự phân tầng rõ rệt về thu nhập. (Xã hội sự chia thành các tầng lớp rõ rệt về thu nhập.)
Từ đồng nghĩa
  • Xếp hạng: sắp xếp theo thứ hạng, vị trí.
  • Chia cấp: chia thành các cấp (ít dùng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào cho từ "phân bậc" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "phân bậc".

Từ chứa "phân bậc"